Điểm trúng tuyển đợt I hệ chính quy và danh sách trúng tuyển năm 2017

In
Chủ nhật, 30 Tháng 7 2017 17:59

Cách tính điểm trúng tuyển: đối với tất cả các tổ hợp, điểm trúng tuyển sẽ bằng điểm Môn 1 + Môn 2 + Môn 3 (+điểm ưu tiên nếu có)

Ví dụ: xét thí sinh xét tuyển vào ngành Sư phạm Tiếng Anh với tổ hợp thi môn Toán - Văn - Anh có số điểm như sau: Toán: 8 điểm, Văn 9 điểm, Anh 7 điểm và thí sinh có điểm ưu tiên là 1 điểm. Điểm trúng tuyển của thí sinh sẽ bằng 8 + 9 + 7 + 1 = 25 điểm.

Danh sách trúng tuyển: thí sinh tra cứu tại đây

Hướng dẫn nộp hồ sơ xác nhận nhập học: xem tại đây

Thí sinh trúng tuyển phải nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi trung học phổ thông quốc gia năm 2017 cho Trường trước 17h ngày 07/08/2017 theo 1 trong 2 phương thức sau:

- Nộp trực tiếp tại cơ sở chính của Trường: Phòng Đào tạo (A. 106), 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh (trường vẫn nhận hồ sơ vào ngày 5/8 và 6/8)

- Nộp qua đường bưu điện theo phương thức chuyển phát nhanh (EMS) hoặc chuyển bưu phẩm đảm bảo về địa chỉ: Phòng Đào tạo, 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh. Trên bì thư, thí sinh ghi rõ nội dung : Xác nhận nhập học (Lưu ý: tính ngày nộp theo dấu bưu điện).

Sau 17h00 ngày 07/08/2017, thí sinh không nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi trung học phổ thông quốc gia năm 2017 coi như từ chối nhập học.

Thí sinh click vào "Đọc thêm" để xem thông tin chi tiết.


BẢNG ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐỢT 1 HỆ CHÍNH QUY NĂM 2017

STT

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/xét tuyển

Điểm trúng tuyển nguyện vọng đợt I

1

Quản lí giáo dục

52140114

A00, A01, C00, D01

22.50

2

Giáo dục Mầm non

52140201

M00

21.75

3

Giáo dục Tiểu học

52140202

A00, A01, D01, D72

23.25

4

Giáo dục Đặc biệt

52140203

C00, D01, D08, M00

22.00

5

Giáo dục Chính trị

52140205

C00,  D01

22.50

C19, D66

6

Giáo dục Thể chất

52140206

T00, T01

18.75

7

Giáo dục Quốc phòng – An ninh

52140208

A00, A01, C00, D01

18.00

8

Sư phạm Toán học

52140209

A00, A01

26.25

9

Sư phạm Tin học

52140210

A00, A01, D90

19.25

10

Sư phạm Vật lí

52140211

A00, A01, C01

25.00

11

Sư phạm Hoá học

52140212

A00, B00, D07

26.00

12

Sư phạm Sinh học

52140213

B00, D08

24.25

13

Sư phạm Ngữ văn

52140217

C00, C03, D01, D78

25.25

14

Sư phạm Lịch sử

52140218

C00, C03, D09, D14

24.00

15

Sư phạm Địa lí

52140219

C00, C04, D10, D15

23.50

16

Sư phạm Tiếng Anh

52140231

D01

26.00

17

Sư phạm tiếng Nga

52140232

D02, D80

17.75

D01, D78

18

Sư phạm Tiếng Pháp

52140233

D03

19.50

D01

19

Sư phạm

Tiếng Trung Quốc

52140234

D01

21.25

D03

D04

D06

20

Việt Nam học

52220113

C00, D01, D14, D78

22.25

21

Ngôn ngữ Anh

52220201

D01

24.50

22

Ngôn ngữ Nga

52220202

D02, D80

15.50

D01, D78

23

Ngôn ngữ Pháp

52220203

D03

16.50

D01

24

Ngôn ngữ Trung Quốc

52220204

D01

21.75

D03

D04

D06

25

Ngôn ngữ Nhật

52220209

D01

23.00

D03

D04

D06

26

Ngôn ngữ Hàn quốc

52220210

D01, D78, D96

23.25

27

Quốc tế học

52220212

D01, D14, D78

19.25

28

Văn học

52220330

C00, C03, D01, D78

17.00

29

Tâm lý học

52310401

B00, C00, D01, D78

24.25

30

Tâm lý học giáo dục

52310403

A00, C00, D01, D78

21.50

31

Địa lý học

52310501

D10, D15

16.00

32

Vật lí học

52440102

A00, A01

15.50

33

Hoá học

52440112

A00, B00, D07

20.00

34

Công nghệ thông tin

52480201

A00, A01, D90

20.75

35

Công tác xã hội

52760101

A00, C00, D01, D78

17.00