280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, TP.HCM
ĐT: (+84) - (8) - 38352020 - Fax: (+84) - (8) - 38398946
  
Phòng Đào Tạo
Thông báo chiêu sinh lớp hoàn chỉnh kiến thức ngành "Quản lí Giáo dục" và "Giáo dục học" PDF. In Email
Thứ tư, 20 Tháng 12 2017 15:08


THÔNG BÁO CHIÊU SINH

LỚP HOÀN CHỈNH KIẾN THỨC QUẢN LÝ GIÁO DỤC

Chuẩn bị thi đầu vào cao học ngành Quản lý Giáo dục năm 2018

Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh thông báo chiêu sinh Lớp hoàn chỉnh kiến thức Quản lý Giáo dục cho các học viên chuẩn bị thi vào Chương trình Thạc sĩ ngành Quản lý Giáo dục năm 2018, chi tiết như sau:

1. Đối tượng:

Học viên đã tốt nghiệp đại học các hệ đào tạo các ngành không thuộc ngành Quản lý Giáo dục và muốn dự thi tuyển vào Chương trình Thạc sĩ ngành Quản lý Giáo dục do Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2018.

2. Nội dung chương trình:

Học viên học các học phần sau đây:

TT

Nội dung các học phần

Số tín chỉ

1

Tâm lý học đại cương

2

2

Giáo dục học đại cương

2

3

Lịch sử các tư tưởng giáo dục

2

4

Đại cương về khoa học quản lý

2

5

Khoa học quản lý giáo dục

2

6

Quản lý hoạt động dạy học

2

7

Quản lý hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp

2

Tổng cộng

14

3. Điều kiện xét miễn học các học phần:

3.1. Để được xét miễn học phần/giảm học phí trong chương trình hoàn chỉnh kiến thức, học viên cần nộp bản photo có công chứng bảng điểm các môn học đại học và bằng tốt nghiệp đại học có liên quan khi ghi danh.

3.2. Các học phần được xét miễn phải đảm bảo các điều kiện:

- Có tên giống với tên các học phần trong nội dung chương trình và số tín chỉ tương đương.

- Có điểm đạt yêu cầu trở lên căn cứ theo Quy chế đào tạo đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4. Thời gian học:

- Cả ngày thứ Bảy, Chủ nhật hàng tuần.

- Ngày nhập học (dự kiến): 8 giờ sáng thứ Bảy ngày 03/3/2017.

5. Địa điểm: Phòng B402, Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, số 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh.

6. Học phí: 500.000 đồng/1 tín chỉ (trừ những học phần được xét miễn).

- Học viên đóng học phí tại phòng Kế hoạch tài chính (Phòng A.207 gặp cô Dương) hoặc có thể đóng qua ngân hàng theo thông tin sau:

+ Tên tài khoản: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Số tài khoản: 1606201036044 tại NHNN & PTNT Agribank chi nhánh An Phú.

+ Nội dung: Họ tên – Chuyển đổi Cao học GDH 2018 – Số điện thoại

(Ví dụ: Nguyễn Văn A – Chuyển đổi Cao học GDH 2018 – 09xxx)

7. Chứng nhận: Kết thúc khóa học những học viên tích lũy đủ các học phần quy định sẽ được Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh cấp giấy chứng nhận “Hoàn chỉnh kiến thức Quản lý giáo dục”.

8. Liên hệ ghi danh:

- Học viên liên hệ ghi danh trực tiếp tại: Phòng B402, Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, số 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh (gặp cô Phi hoặc thầy Thanh Hải) từ thứ Hai đến thứ Sáu trong giờ hành chính.

- Thời gian nhận ghi danh: Từ ngày ra thông báo đến hết ngày 02/3/2018.

- Số điện thoại liên hệ: 0838.352.020 (số máy lẻ 103).

Thầy Nhất (K. KHGD): 0917.177.368, email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó. ; Thầy Kiên (P. Đào tạo): 0976.1333.89

- Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Lưu ý: Học viên nộp bản scan xác nhận thanh toán trước ngày 02/3/2018 để tiện cho việc tổ chức lớp học.

PHỤ LỤC 1. Danh mục các ngành gần, ngành khác với ngành Quản lí giáo dục

Mã ngành

Tên ngành

1. NGÀNH GẦN

511402

Các chuyên ngành thuộc nhóm ngành Đào tạo giáo viên

52220342

Quản lý văn hoá

52220343

Quản lý thể dục thể thao

52310205

Quản lý nhà nước

52310401

Tâm lý học

52310403

Tâm lý học giáo dục

52340401

Khoa học quản lý

52340404

Quản trị nhân lực

52340405

Hệ thống thông tin quản lý

52340406

Quản trị văn phòng

2. NGÀNH KHÁC

5221

Nghệ thuật

522101

Mỹ thuật

522102

Nghệ thuật trình diễn

522103

Nghệ thuật nghe nhìn

522104

Mỹ thuật ứng dụng

5222

Nhân văn

522201

Ngôn ngữ và văn hoá Việt Nam

522202

Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài

522203

Nhân văn khác

5231

Khoa học xã hội và hành vi

523101

Kinh tế học

523102

Khoa học chính trị

523103

Xã hội học và Nhân học

523105

Địa lý học

5232

Báo chí và thông tin

523201

Báo chí và truyền thông

523202

Thông tin - Thư viện

523203

Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng

523204

Xuất bản - Phát hành

5234

Kinh doanh và quản lý

523401

Kinh doanh

523402

Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm

523403

Kế toán – Kiểm toán

5238

Pháp luật

523801

Luật

5242

Khoa học sự sống

524201

Sinh học

524202

Sinh học ứng dụng

5244

Khoa học tự nhiên

524401

Khoa học vật chất

524402

Khoa học trái đất

524403

Khoa học môi trường

5246

Toán và thống kê

524601

Toán học

524602

Thống kê

5248

Máy tính và công nghệ thông tin

524801

Máy tính

524802

Công nghệ thông tin

5251

Công nghệ kỹ thuật

525101

Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng

525102

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

525103

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

525104

Công nghệ hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường

525106

Quản lý công nghiệp

5252

Kỹ thuật

525201

Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

525202

Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

525203

Kỹ thuật hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường

525204

Vật lý kỹ thuật

525205

Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa

525206

Kỹ thuật mỏ

5254

Sản xuất và chế biến

525401

Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống

525402

Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da

525403

Sản xuất, chế biến khác

5258

Kiến trúc và xây dựng

525801

Kiến trúc và quy hoạch

525802

Xây dựng

525803

Quản lý xây dựng

5262

Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản

526201

Nông nghiệp

526202

Lâm nghiệp

526203

Thuỷ sản

5264

Thú y

526401

Thú y

5272

Sức khoẻ

527201

Y học

527202

Y học cổ truyền

527203

Dịch vụ y tế

527204

Dược học

527205

Điều dưỡng, hộ sinh

527206

Răng - Hàm - Mặt

527207

Quản lý bệnh viện

5276

Dịch vụ xã hội

527601

Công tác xã hội

5281

Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân

528102

Khách sạn, nhà hàng

528105

Kinh tế gia đình

5284

Dịch vụ vận tải

528401

Khai thác vận tải

5285

Môi trường và bảo vệ môi trường

528501

Kiểm soát và bảo vệ môi trường

528502

Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp

5286

An ninh, Quốc phòng

528601

An ninh và trật tự xã hội

528602

Quân sự

THÔNG BÁO CHIÊU SINH

LỚP HOÀN CHỈNH KIẾN THỨC GIÁO DỤC HỌC

Chuẩn bị thi đầu vào cao học ngành Giáo dục học năm 2018

Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh thông báo chiêu sinh Lớp hoàn chỉnh kiến thức Giáo dục học cho các học viên chuẩn bị thi vào Chương trình Thạc sĩ ngành Giáo dục học năm 2018, chi tiết như sau:

1. Đối tượng:

Học viên đã tốt nghiệp đại học các hệ đào tạo các ngành không thuộc ngành Giáo dục học, Tâm lý – Giáo dục muốn dự thi tuyển vào Chương trình Thạc sĩ ngành Giáo dục học do Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2018.

2. Nội dung chương trình:

Học viên học các học phần sau đây:

TT

Nội dung các học phần

Số tín chỉ

1

Tâm lý học đại cương

2

2

Giáo dục học đại cương

2

3

Lịch sử các tư tưởng giáo dục

2

4

Tổ chức hoạt động dạy học

2

5

Tổ chức hoạt động giáo dục

2

6

Kiểm tra và đánh giá trong giáo dục

2

7

Nhân cách và lao động của nhà giáo Việt Nam

2

Tổng cộng

14

3. Điều kiện xét miễn học các học phần:

3.1. Để được xét miễn học phần/giảm học phí trong chương trình hoàn chỉnh kiến thức, học viên cần nộp bản photo có công chứng bảng điểm các môn học đại học và bằng tốt nghiệp đại học có liên quan khi ghi danh.

3.2. Các học phần được xét miễn phải đảm bảo các điều kiện:

- Có tên giống với tên các học phần trong nội dung chương trình và số tín chỉ tương đương.

- Có điểm đạt yêu cầu trở lên căn cứ theo Quy chế đào tạo đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4. Thời gian học:

- Cả ngày thứ Bảy, Chủ nhật hàng tuần.

- Ngày nhập học (dự kiến): 8 giờ sáng thứ Bảy ngày 03/3/2017.

5. Địa điểm: Phòng B402, Trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, số 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh.

6. Học phí: 500.000 đồng/1 tín chỉ (trừ những học phần được xét miễn).

- Học viên đóng học phí tại phòng Kế hoạch tài chính (Phòng A.207 gặp cô Dương) hoặc có thể đóng qua ngân hàng theo thông tin sau:

+ Tên tài khoản: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh.

+ Số tài khoản: 1606201036044 tại NHNN & PTNT Agribank chi nhánh An Phú.

+ Nội dung: Họ tên – Chuyển đổi Cao học GDH 2018 – Số điện thoại

(Ví dụ: Nguyễn Văn A – Chuyển đổi Cao học GDH 2018 – 09xxx)

7. Chứng nhận: Kết thúc khóa học những học viên tích lũy đủ các học phần quy định sẽ được Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh cấp giấy chứng nhận “Hoàn chỉnh kiến thức Giáo dục học”.

8. Liên hệ ghi danh:

- Học viên liên hệ ghi danh trực tiếp tại: Phòng B402, Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, số 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh (gặp cô Phi hoặc thầy Thanh Hải) từ thứ Hai đến thứ Sáu trong giờ hành chính.

- Thời gian nhận ghi danh: Từ ngày ra thông báo đến hết ngày 02/3/2018.

- Số điện thoại liên hệ: 0838.352.020 (số máy lẻ 103).

Thầy Nhất (K. KHGD): 0917.177.368, email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó. ; Thầy Kiên (P. Đào tạo): 0976.1333.89

- Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Lưu ý: Học viên nộp bản scan xác nhận thanh toán trước ngày 02/3/2018 để tiện cho việc tổ chức lớp học.

PHỤ LỤC 1. Danh mục các ngành gần, ngành khác với ngành Giáo dục học


Mã ngành

Tên ngành

1. NGÀNH ĐÚNG, NGÀNH PHÙ HỢP VỚI CHUYÊN NGÀNH GDH

52140101

Giáo dục học (Tâm lí – Giáo dục)

52140114

Quản lý giáo dục

2. NGÀNH GẦN VỚI CHUYÊN NGÀNH GDH

511402

Đào tạo giáo viên

52140201

Giáo dục Mầm non

52140202

Giáo dục Tiểu học

52140203

Giáo dục Đặc biệt

52140204

Giáo dục Công dân

52140205

Giáo dục Chính trị

52140206

Giáo dục Thể chất

52140207

Huấn luyện thể thao*

52140208

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

52140209

Sư phạm Toán học

52140210

Sư phạm Tin học

52140211

Sư phạm Vật lý

52140212

Sư phạm Hoá học

52140213

Sư phạm Sinh học

52140214

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

52140215

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

52140217

Sư phạm Ngữ văn

52140218

Sư phạm Lịch sử

52140219

Sư phạm Địa lý

52140221

Sư phạm Âm nhạc

52140222

Sư phạm Mỹ thuật

52140223

Sư phạm Tiếng Bana

52140224

Sư phạm Tiếng Êđê

52140225

Sư phạm Tiếng Jrai

52140226

Sư phạm Tiếng Khme

52140227

Sư phạm Tiếng H'mong

52140228

Sư phạm Tiếng Chăm

52140229

Sư phạm Tiếng M'nông

52140230

Sư phạm Tiếng Xêđăng

52140231

Sư phạm Tiếng Anh

52140232

Sư phạm Tiếng Nga

52140233

Sư phạm Tiếng Pháp

52140234

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

52140235

Sư phạm Tiếng Đức

52140236

Sư phạm Tiếng Nhật

523104

Tâm lý học

52310401

Tâm lý học

52310403

Tâm lý học giáo dục

3. NGÀNH KHÁC VỚI CHUYÊN NGÀNH GDH

5221

Nghệ thuật

522101

Mỹ thuật

522102

Nghệ thuật trình diễn

522103

Nghệ thuật nghe nhìn

522104

Mỹ thuật ứng dụng

5222

Nhân văn

522201

Ngôn ngữ và văn hoá Việt Nam

522202

Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài

522203

Nhân văn khác

5231

Khoa học xã hội và hành vi

523101

Kinh tế học

523102

Khoa học chính trị

523103

Xã hội học và Nhân học

523105

Địa lý học

5232

Báo chí và thông tin

523201

Báo chí và truyền thông

523202

Thông tin - Thư viện

523203

Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng

523204

Xuất bản - Phát hành

5234

Kinh doanh và quản lý

523401

Kinh doanh

523402

Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm

523403

Kế toán – Kiểm toán

523404

Quản trị – Quản lý

5238

Pháp luật

523801

Luật

5242

Khoa học sự sống

524201

Sinh học

524202

Sinh học ứng dụng

5244

Khoa học tự nhiên

524401

Khoa học vật chất

524402

Khoa học trái đất

524403

Khoa học môi trường

5246

Toán và thống kê

524601

Toán học

524602

Thống kê

5248

Máy tính và công nghệ thông tin

524801

Máy tính

524802

Công nghệ thông tin

5251

Công nghệ kỹ thuật

525101

Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng

525102

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

525103

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

525104

Công nghệ hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường

525106

Quản lý công nghiệp

5252

Kỹ thuật

525201

Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

525202

Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

525203

Kỹ thuật hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường

525204

Vật lý kỹ thuật

525205

Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa

525206

Kỹ thuật mỏ

5254

Sản xuất và chế biến

525401

Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống

525402

Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da

525403

Sản xuất, chế biến khác

5258

Kiến trúc và xây dựng

525801

Kiến trúc và quy hoạch

525802

Xây dựng

525803

Quản lý xây dựng

5262

Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản

526201

Nông nghiệp

526202

Lâm nghiệp

526203

Thuỷ sản

5264

Thú y

526401

Thú y

5272

Sức khoẻ

527201

Y học

527202

Y học cổ truyền

527203

Dịch vụ y tế

527204

Dược học

527205

Điều dưỡng, hộ sinh

527206

Răng - Hàm - Mặt

527207

Quản lý bệnh viện

5276

Dịch vụ xã hội

527601

Công tác xã hội

5281

Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân

528102

Khách sạn, nhà hàng

528105

Kinh tế gia đình

5284

Dịch vụ vận tải

528401

Khai thác vận tải

5285

Môi trường và bảo vệ môi trường

528501

Kiểm soát và bảo vệ môi trường

528502

Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp

5286

An ninh, Quốc phòng

528601

An ninh và trật tự xã hội

528602

Quân sự

 



bogddt hethongvb tuyensinh_thi diendan hanhchinh giaotrinhdt taignuyengd
Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật
Cẩm nang điện tử & Thi Tuyển Sinh Diễn Đàn Giáo Dục Thủ Tục Hành Chính Trong Giáo Dục Giáo Trình Điện Tử Tài Nguyên Giáo Dục Và Học Liệu