|
|
Phòng Đào tạo: DỰ KIẾN CHỈ TIÊU TUYỂN SINH NĂM 2010 |
Trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, dự kiến chỉ tiêu tuyển sinh hệ chính qui năm 2010 như sau:
DỰ KIẾN CHỈ TIÊU TUYỂN SINH NĂM 2010
|
Stt |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối thi |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
|
I |
Hệ Sư phạm |
|
|
1700 |
+ Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
+ Ngày thi: Theo qui định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
+ Điểm xét tuyển: Theo ngành, Khối (nếu thi 2 khối).
+ Các ngành ngoại ngữ: lấy hệ số 2 môn thi ngoại ngữ
+ Ngành GD Thể chất: lấy hệ số 2 môn thi năng khiếu TDTT.
+ Điều kiện dự thi vào các ngành Sư phạm: Không bị di tật, không nói ngọng, nói lắp. Thể hình: Nữ cao 1.50m, Nam cao 1.55m.
+ Điều kiện dự thi ngành GD Thể chấ.: Nữ: cao 1.55m, Nam: cao 1.65m
+ Môn thi năm khiếu khối M: hát, lặp tiết tấu, thẩm âm, kể chuyện, đọc diễn cảm, phân tích tác phẩm.
+ Môn thi năng khiếu khối T: Chạy cự ly ngắn, gập thân trên thang dóng, bật xa tại chỗ.
+ Ngành song ngữ Nga -Anh: SV được cấp bằng ĐH Tiếng Nga và bằng CĐ Tiếng Anh.
+ Chổ ở KTX: 350 |
|
1 |
SP Toán học |
101 |
A |
130 |
|
2 |
SP Tin học |
103 |
A, D1 |
90 |
|
3 |
SP Vật lý |
102 |
A |
110 |
|
4 |
SP Hóa học |
201 |
A |
110 |
|
5 |
SP Sinh học |
301 |
B |
90 |
|
6 |
SP Ngữ văn |
601 |
C, D1 |
120 |
|
7 |
SP Lịch sử |
602 |
C |
110 |
|
8 |
SP Địa lý |
603 |
A, C |
110 |
|
9 |
SP Tâm lý giáo dục |
604 |
C, D1 |
40 |
|
10 |
SP GD Chính trị |
605 |
A,D1 |
100 |
|
11 |
SP Sử-GD Quốc phòng |
610 |
A, C, D1 |
50 |
|
1 |
SP Quản lý giáo dục |
609 |
A, C, D1 |
60 |
|
13 |
SP Tiếng Anh |
701 |
D1 |
110 |
|
14 |
SP Song ngữ Nga-Anh |
702 |
D1, D2 |
30 |
|
15 |
SP Tiếng Pháp |
703 |
D1, D3 |
30 |
|
16 |
SP Tiếng Trung Quốc |
704 |
D1, D4 |
30 |
|
17 |
SP GD Tiểu học |
901 |
A, D1 |
120 |
|
18 |
SP GD Mầm non |
902 |
M |
110 |
|
19 |
SP GD Thể chất |
903 |
T |
120 |
|
20 |
SP GD Đặc biệt |
904 |
C, D1 |
30 |
|
II |
Hệ CN ngoài SP |
|
|
900 |
|
21 |
CN Thông tin (KHMT) |
104 |
A, D1 |
150 |
|
22 |
CN Vật lý |
105 |
A |
60 |
|
23 |
CN Hóa học |
106 |
A |
60 |
|
24 |
CN Ngữ văn |
606 |
C, D1 |
60 |
|
25 |
Việt Nam học (VH-DL) |
607 |
C, D1 |
60 |
|
26 |
Quốc tế học |
608 |
C, D1 |
60 |
|
27 |
CN Tiếng Anh |
751 |
D1 |
140 |
|
28 |
CN Song ngữ Nga-Anh |
752 |
D1, D2 |
60 |
|
29 |
CN Tiếng Pháp |
753 |
D1,D3 |
60 |
|
30 |
CN Tiếng Trung Quốc |
754 |
D1,D4 |
120 |
|
31 |
CN Tiếng Nhật bản |
755 |
D1,D4,D6 |
80 |
|
32 |
Tiếng Việt cho người NN |
|
|
15 |
|
33 |
Đào tạo GV cho địa phương |
|
|
400 |
Lưu ý: - Ký hiệu của Trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh: SPS (mã trường).
- Ngành Tiếng Việt cho người NN (người nước ngoài) chỉ tuyển sinh người nước ngoài. Ngày thi, môn thi, liên hệ trực tiếp với Trường để được hướng dẫn.
- Những thắc mắc cần được tư vấn thí sinh gửi email theo địa chỉ: taqlam@gmail.com hoặc taqlam@hcmup.edu.vn
|
|