DANH SÁCH SINH VIÊN TỐT NGHIỆP HẠNG GIỎI NĂM 2008
HỆ CHÍNH QUY KHÓA 2003-2008; 2004-2008
(Theo quyết định số : 609/QĐ-ĐHSP-ĐT, ngày 16/6/2008)
|
STT |
HỌ VÀ TÊN |
NGÀNH |
|
1 |
Phan Duy Nhất |
Toán học |
|
2 |
Nguyễn Thành Nhân |
Toán học |
|
3 |
Trần Minh Phương |
Toán học |
|
4 |
Nguyễn Ngọc Trọng |
Toán học |
|
5 |
Nguyễn Văn Minh |
Tin học |
|
6 |
Mai Khánh Bình |
Hóa học |
|
7 |
Dương Thúc Huy |
Hóa học |
|
8 |
Nguyễn Thị Huyền |
Hóa học |
|
9 |
Trịnh Lê Hồng Phương |
Hóa học |
|
10 |
Nguyễn Thị Minh Thanh |
Hóa học |
|
11 |
Trần Ngọc Thành |
Hóa học |
|
12 |
Nguyễn Thị Mỹ Trúc |
Sinh học |
|
13 |
Võ Nguyễn Bích Duyên |
Ngữ văn |
|
14 |
Đàm Thị Thu Hương |
Ngữ văn |
|
15 |
Phạm Phương Anh |
Anh văn |
|
16 |
Nguyễn Trang Dung |
Anh văn |
|
17 |
Nguyễn Lê Bảo Ngọc |
Anh văn |
|
18 |
Lê Thị Mỹ Thanh |
Anh văn |
|
19 |
Trần Đoan Thư |
Anh văn |
|
20 |
Trần Thiên Trang |
Anh văn |
|
21 |
Trần Thị Thanh Trúc |
Anh văn |
|
22 |
Lê Thị Hồng Đào |
GDCT |
|
23 |
Đào Thụy Phương Uyên |
GDTH |
|
24 |
Trần Hồng Như Lệ |
GDMN |
|
25 |
Bùi Thị Thủy |
GDTC |
|
26 |
Phạm Thị Thu Thảo |
GDĐB |
|
27 |
Nguyễn Viết Trường |
GDĐB |
|
28 |
Trần Ngọc Châu |
GDQP |
|
29 |
Nguyễn Thị Ngọc Hương |
Tin học |
|
30 |
Trần Thị Thủy Tiên |
Tin học |
|
31 |
Phạm Thị Hồng Kết |
GDCT |
|
32 |
Nguyễn Thị Tuyết Hằng |
GDCT |
|
33 |
Trần Thị Hoài Nam |
Nga văn |
|
34 |
Đào Nguyên Thảo |
Nga văn |
|
35 |
Huỳnh Thị Anh Thư |
Trung văn |
Danh sách này có 35 sinh viên
HIỆU TRƯỞNG
(Đã kí)
TS. BẠCH VĂN HỢP