Ngày 20 tháng 12 năm 2009, Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức Hội thi Giáo án điện tử cấp Trường năm học 2009-2010.
Đây là hội thi thường kì hàng năm của Trường nhằm mục đích tăng cường và khuyến khích sinh viên sử dụng Công nghệ Thông tin vào soạn giáo án điện tử phục vụ cho học phần Nghiệp vụ Sư phạm, chọn ra những giáo án tốt làm tư liệu tham khảo cho việc học tập, nghiên cứu.
Bốn tiểu ban được thành lập theo đặc thù của các môn học là Tiểu ban Khoa học Tự nhiên (Các khoa Toán- Tin học, Vật lí, Hóa học, Sinh học), Tiểu ban Khoa học Xã hội ( Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, Giáo dục Chính trị), Tiểu ban Ngoại ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Nga), Tiểu ban Đặc thù (Mầm non, Tiểu học, Tâm lí-Giáo dục, Giáo dục Thể chất). Các giáo án dự thi đã được chọn lọc từ Hội thi cấp Khoa.
Ban Giám khảo đã chấm điểm và trao giải cho các giáo án dự thi đạt giải. Trong số 53 giáo án đạt giải có: 04 giải Nhất; 06 giải Nhì; 07 giải Ba và 36 giải Khuyến khích.
DANH SÁCH SINH VIÊN ĐẠT GIẢI TRONG HỘI THI THIẾT KẾ HỒ SƠ BÀI DẠY CÓ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NĂM HỌC 2009-2010
(Kèm theo Quyết định số 2175/QĐ-ĐHSP-TCHC ngày 21/12/2008)
|
STT |
Mã số SV |
Họ và tên |
Ngành |
Giải thưởng |
Ghi chú |
|
1 |
K32.902.067 |
Nguyễn Thị Thanh Trúc |
GD Mầm non |
Nhất |
|
|
2 |
K32.301.018 |
Trần Diệu Hương |
Sinh học |
Nhất |
|
|
3 |
K32.603.012 |
Nguyễn Thị Hoài Hậu |
Địa lí |
Nhất |
|
|
4 |
K32.702.032 |
Lê Danh Bảo Trân |
Tiếng Nga |
Nhất |
|
|
5 |
K32.901.055 |
Lương Nguyên Thảo |
GD Tiểu học |
Nhì |
|
|
6 |
K32.604.033 |
Vũ Ngọc Ái Vy |
Tâm lí-GD |
Nhì |
|
|
7 |
K32 103.021 |
Nguyễn Thúy Ngọc |
Tin học |
Nhì |
|
|
8 |
K32.101.027 |
Phan Trần Thanh Hiếu |
Toán học |
Nhì |
|
|
9 |
K32.602.093 |
Vũ Văn Tĩnh |
Lịch sử |
Nhì |
|
|
10 |
K32.701.027 |
Nguyễn Thị Thanh Loan |
Tiếng Anh |
Nhì |
|
|
11 |
K32.905.029 |
Nguyễn Văn Minh |
GD Quốc phòng |
Ba |
|
|
12 |
K31.903.263 |
Nguyễn Thành Tâm |
GD Thể Chất |
Ba |
|
|
13 |
K32.201.028 |
Cao Thị Minh Huyền |
Hóa học |
Ba |
|
|
14 |
K32.102.013 |
Lê Anh Đức |
Vật lí |
Ba |
|
|
15 |
K32.605.061 |
Phạm Mạnh Thắng |
GD Chính trị |
Ba |
|
|
16 |
K32.601.112 |
Lê Thị Tuyết Trinh |
Ngữ văn |
Ba |
|
|
17 |
K32.704.009 |
Phạm Ngọc Đăng |
Tiếng Trung |
Ba |
|
|
18 |
K32.603.040 |
Lê Thị Luận |
Địa lí |
K. khích |
|
|
19 |
K32.603.016 |
Nguyễn Thị Hạnh |
Địa lí |
K. khích |
|
|
20 |
K32.603.061 |
Huỳnh Như Quý |
Địa lí |
K. khích |
|
|
21 |
K32.605.017 |
Đặng Thị Hằng |
GD Chính trị |
K. khích |
|
|
22 |
K32.605.074 |
Nguyễn Thị Ngọc Trang |
GD Chính trị |
K. khích |
|
|
23 |
K32.605.044 |
Tống Thị Ngân |
GD Chính trị |
K. khích |
|
|
24 |
K32.902.057 |
Đinh Thị Thu Thủy |
GD Mầm non |
K. khích |
|
|
25 |
K32.902. |
Dương Thị Ngọc Tuyết |
GD Mầm non |
K.khích |
|
|
26 |
K31.903.221 |
Lâm Thanh Minh |
GD Thể chất |
K. khích |
|
|
27 |
K32.901.040 |
Ng. Thanh Thảo Nguyên |
GD Tiểu học |
K. khích |
|
|
28 |
K32.901.054 |
Nguyễn Thị Bích Thảo |
GD Tiểu học |
K. khích |
|
|
29 |
K32.901.067 |
Nguyễn Bảo Trân |
GD Tiểu học |
K.khích |
|
|
30 |
K32.201.062 |
Nguyễn Thị Ngọc Quỳnh |
Hóa học |
K.khích |
|
|
31 |
K32.201.071 |
Trần Nguyên Thông |
Hóa học |
K. khích |
|
|
32 |
K32.201.078 |
Nguyễn Văn Trọng |
Hóa học |
K. khích |
|
|
33 |
K32.602.078 |
Trần Văn Thuật |
Lich sử |
K.khích |
|
|
34 |
K32.602.084 |
Nguyễn Thị Thương |
Lịch sử |
K. khích |
|
|
35 |
K32.602.020 |
Cao Thị Hải |
Lịch sử |
K. khích |
|
|
36 |
K3.601.242 |
Tạ Ngọc Viên |
Ngữ văn |
K.khích |
|
|
37 |
K34.601.124 |
Nguyễn Ngọc Đoan Trang |
Ngữ văn |
K.khích |
|
|
38 |
K32.301.021 |
Lê Thanh Nga |
Sinh học |
k.khích |
|
|
39 |
K32.301.027 |
Nguyễn Thiện Phú |
Sinh học |
K.khích |
|
|
40 |
K32.604.006 |
Đỗ Thị Tiến Dâng |
Tâm lí- GD |
K.khích |
|
|
41 |
K32.701.062 |
Trần Yến Bảo Trân |
Tiếng Anh |
K.khích |
|
|
42 |
K32.701.075 |
Hồ Đình Văn |
Tiếng Anh |
K. khích |
|
|
43 |
K32.701.041 |
Nguyễn Long Quốc |
Tiếng Anh |
K. khích |
|
|
44 |
K31.702.006 |
Lê Thị Huỳnh Liên |
Tiếng Nga |
K.khích |
|
|
45 |
K32.704.030 |
Khưu Nguyệt Thanh |
Tiếng Trung |
K.khích |
|
|
46 |
K33.103.067 |
Võ Thị Hồng Tuyết |
Tin học |
K.khích |
|
|
47 |
K32.103.311 |
Nguyễn Đỗ Hoàng Uyên |
Tin học |
K.khích |
|
|
48 |
K32.101.063 |
Nguyễn Văn Quang |
Toán học |
K.khích |
|
|
49 |
K31.101.215 |
Lý Mỹ Linh |
Toán học |
K.khích |
|
|
50 |
K31.101.265 |
Trương Thái Lâm |
Toán học |
K.khích |
|
|
51 |
K32.102.020 |
Nguyễn Thị Hảo |
Vật lí |
K.khích |
|
|
52 |
K32.102.069 |
Nguyễn Thị Thanh Thảo |
Vật lí |
K.khích |
|
|
53 |
K32.102.220 |
Mai Chiếm Hùng |
Vật lí |
K.khích |
|
Danh sách này có 53 sinh viên.