Phòng Đào Tạo
Đoàn Kết & Phát Triển
 
 
Tin Tức
THÔNG BÁO VỀ GIẤY BÁO DỰ THI TS NĂM 2013 PDF. In Email
Thứ hai, 10 Tháng 6 2013 16:46

THÔNG BÁO VỀ GIẤY BÁO DỰ THI NĂM 2013

Trường đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh đã gửi Giấy báo dự thi về cho các Ban tuyển sinh.

Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký dự thi tại đâu thì đến đó nhận Trường THPT hoặc Sở Giáo dục và Đào tạo các tỉnh. Riêng thí sinh nộp hồ sơ tại Trường, Mã 99, Trường đã gửi theo địa chỉ của thí sinh ghi trên phong bì mà thí sinh nộp tại trường.

Thí sinh có thể lên trang website của Trường ĐHSP TP. HCM: http://hcmup.edu.vn để xem số báo danh, nơi thi, phòng thi, sơ đồ địa điểm thi.

Nếu trước ngày thi (1,2 /7/2013) mà chưa nhận được giấy báo thi, thí sinh mang theo một tấm hình, phiếu ĐKDT số 2 (phiếu phát lại cho thí sinh) hoặc chứng minh nhân dân, đến phòng Đào tạo của Trường số 280 An Dương Vương Phường 4, Quận 5 để xin cấp lại giấy báo dự thi.

 

 

 
Danh sách ưu tiên xét tuyển 2013 PDF. In Email
Thứ ba, 28 Tháng 5 2013 10:37

Danh sách ưu tiên xét tuyển 2013

Stt

ho

ten

ngaysinh

nganh

Tên Ngành

Hôkhau

1

Lê Thị

Anh

22/07/1995

D140202

Giáo dục Tiểu học

EaBar, Sông Hinh, Phú Yên

2

Hồ Thị

Dung

2/4/1995

D140202

Giáo dục Tiểu học

EaBar, Sông Hinh, Phú Yên

3

Nguyễn Thị Thùy

Dung

19/11/1995

D140211

SP Vật lý

EaBar, Sông Hinh, Phú Yên

4

Trương Thị Mỹ

Hoa

30/12/1994

D310401

Tâm lý học

EaBar, Sông Hinh, Phú Yên

5

Đỗ Thị Quỳnh

Hoa

28/02/1995

D140202

Giáo dục Tiểu học

EaBar, Sông Hinh, Phú Yên

6

Tô Hiếu

Học

22/11/1993

D140217

SP Ngữ văn

EaBar, Sông Hinh, Phú Yên

7

Nguyễn Thị

Huế

17/02/1995

D220113

Việt Nam học

EaBar, Sông Hinh, Phú Yên

8

Cao Thị

Lành

18/09/1995

D140203

Giáo dục Đặc biệt

EaBar, Sông Hinh, Phú Yên

9

Vũ Hồng Minh

Lương

25/06/1995

D140208

GDQP-A Ninh

EaBar, Sông Hinh, Phú Yên

10

Trần Duy

Nhì

13/11/1995

D140211

SP Vật lý

EaBar, Sông Hinh, Phú Yên

11

Nguyễn Thị Công

Nương

16/08/1995

D220212

Quốc tế học

EaBar, Sông Hinh, Phú Yên

12

Y

Quý

14/02/1993

D140208

GDQP-A Ninh

EaBar, Sông Hinh, Phú Yên

13

Trương Thị Bích

Thi

10/10/1994

D140202

Giáo dục Tiểu học

EaBar, Sông Hinh, Phú Yên

14

Nguyễn Thị Thủy

Tiên

2/1/1995

D140218

SP Lịch sử

EaBar, Sông Hinh, Phú Yên

15

Ngô Thị Kiều

Trinh

20/09/1995

D140217

SP Ngữ văn

EaBar, Sông Hinh, Phú Yên

16

Dương Thị

Vân

30/03/1995

D220113

Việt Nam học

EaBar, Sông Hinh, Phú Yên

17

Huỳnh Trúc

Ly

14/10/1995

D140202

Giáo dục Tiểu học

ĐB Đông, Sông Hinh, Phú Yên

18

Quảng Thị Thúy

Nga

20/01/1995

D140202

Giáo dục Tiểu học

Sông Hinh, Sông Hinh. Phú Yên

19

Nguyễn My

My

10/10/1995

D140213

SP Sinh học

TT hai Riêng, Sông Hinh, Phú Yên

20

Thái Thị Mỹ

Nhung

15/06/1994

D140208

GDQP-A Ninh

Eatrol, Sông Hinh, Phú Yên

21

Lê Duy

Nhất

20/05/1995

D140209

SP Toán học

TT hai Riêng, Sông Hinh, Phú Yên

22

Nguyễn Thị Ngọc

Anh

14/12/1995

D140205

Giáo dục Chính trị

Đam Rông, Lâm Đồng

23

Nguyễn Thị Vân

Anh

18/02/1994

D140205

Giáo dục Chính trị

Đam Rông, Lâm Đồng

24

Nguyễn Thị

Dung

14/03/1995

D140205

Giáo dục Chính trị

Đam Rông, Lâm Đồng

25

Nguyễn Thanh

Việt

11/4/1994

D140205

Giáo dục Chính trị

Đam Rông, Lâm Đồng

26

Nguyễn Thị

Dương

8/3/1995

D140213

SP Sinh học

Đam Rông, Lâm Đồng

27

Đinh Thị

Hường

15/08/1995

D140202

Giáo dục Tiểu học

Đam Rông, Lâm Đồng

28

Trần Kim

Ngọc

9/10/1995

D140202

Giáo dục Tiểu học

Đam Rông, Lâm Đồng

29

Trương Thị

Nhung

20/12/19995

D140209

SP Toán học

Đam Rông, Lâm Đồng

30

Vũ Thị Như

Quỳnh

14/12/1995

D140231

SP tiếng Anh

Đam Rông, Lâm Đồng

31

Bạch Thị

Tâm

10/1/1995

D140209

SP Toán học

Đam Rông, Lâm Đồng

32

Phan Minh

Tâm

14/07/1993

D140209

SP Toán học

Đam Rông, Lâm Đồng

33

Trần Thị Quỳnh

Thi

2/10/1995

D140209

SP Toán học

Đam Rông, Lâm Đồng

34

Lại Thị Lan

Anh

10/8/1995

D140231

SP tiếng Anh

Đam Rông, Lâm Đồng

35

K'

Bêu

14/07/1995

D140202

Giáo dục Tiểu học

Đam Rông, Lâm Đồng

36

Nguyễn Thị Diệp

Châm

29/10/1995

D1402113

SP Sinh học

Đam Rông, Lâm Đồng

37

Lê Thị

Đào

1/5/1995

D140202

Giáo dục Tiểu học

Đam Rông, Lâm Đồng

38

Lê Thị Hồng

Dung

28/12/1995

D220201

Ngôn ngữ Anh

Đam Rông, Lâm Đồng

39

Huỳnh Trung

Hải

10/6/1995

D140212

SP Hóa học

Đam Rông, Lâm Đồng

40

Nguyễn Thị

Huê

18/05/1995

D140114

Quản lý Giáo dục

Đam Rông, Lâm Đồng

41

Pang Tinh K'

Hương

15/02/1993

D140219

SP Địa lý

Đam Rông, Lâm Đồng

42

Phạm Thị Thu

Hương

26/11/1995

D140202

Giáo dục Tiểu học

Đam Rông, Lâm Đồng

43

Rơ Ông K

Hường

26/07/1994

D140212

SP Hóa học

Đam Rông, Lâm Đồng

44

Hồ Thị

Huyền

6/6/1995

D140209

SP Toán học

Đam Rông, Lâm Đồng

45

Vũ Thi

Liên

6/6/1995

D140217

SP Ngữ văn

Đam Rông, Lâm Đồng

46

Rơ Nang Y

Long

10/4/1994

D140202

Giáo dục Tiểu học

Đam Rông, Lâm Đồng

47

Triệu Thị

Lương

9/9/1995

D140219

SP Địa lý

Đam Rông, Lâm Đồng

48

Trẩn Anh Thành

Lưu

28/08/1995

D140217

SP Ngữ văn

Đam Rông, Lâm Đồng

49

Đào Thị Diệu Ly

Ly

9/6/1995

D140212

SP Hóa học

Đam Rông, Lâm Đồng

50

Đào Thị Ngọc

Mai

24/08/1995

D140231

SP tiếng Anh

Đam Rông, Lâm Đồng

51

K'

Miễu

9/5/1994

D140211

SP Vật lý

Đam Rông, Lâm Đồng

52

Nguyễn Thị

Nga

10/8/1995

D140202

Giáo dục Tiểu học

Đam Rông, Lâm Đồng

53

Nguyễn Thị

Nhung

30/09/1995

D140202

Giáo dục Tiểu học

Đam Rông, Lâm Đồng

54

K'

Panh

1/6/1994

D140219

SP Địa lý

Đam Rông, Lâm Đồng

55

Nguyễn Thị Phương

Phương

20/11/1995

D310401

Tâm lý học

Đam Rông, Lâm Đồng

56

Đoàn Thị

Phượng

18/07/1995

D140202

Giáo dục Tiểu học

Đam Rông, Lâm Đồng

57

Đỗ Ánh

Quyên

14/06/1995

D140202

Giáo dục Tiểu học

Đam Rông, Lâm Đồng

58

Kon Sa K'

Sinh

24/02/1994

D140202

Giáo dục Tiểu học

Đam Rông, Lâm Đồng

59

Bùi Thị

Tâm

28/10/1995

D140202

Giáo dục Tiểu học

Đam Rông, Lâm Đồng

60

Lý Thị

Thanh

11/6/1995

D140219

SP Địa lý

Đam Rông, Lâm Đồng

61

Trần Thị

Thanh

2/5/1995

D140202

Giáo dục Tiểu học

Đam Rông, Lâm Đồng

62

Lê Thị Thu

Thảo

12/1/1995

D140202

Giáo dục Tiểu học

Đam Rông, Lâm Đồng

63

Rơ Ông K'

Thi

27/10/1995

D140212

SP Hóa học

Đam Rông, Lâm Đồng

64

Bùi Khánh

Thuần

4/9/1995

D140212

SP Hóa học

Đam Rông, Lâm Đồng

65

Hoàng Thị

Thủy

27/07/1995

D140202

Gíáo dục Tiểu học

Đam Rông, Lâm Đồng

66

Nguyễn Thị

Thủy

2/4/1995

D140202

Gíáo dục Tiểu học

Đam Rông, Lâm Đồng

67

Vũ Thị Thu

Trinh

3/1/1995

D140202

Gíáo dục Tiểu học

Đam Rông, Lâm Đồng

68

Nguyễn Thị

Tươi

4/7/1994

D140202

Gíáo dục Tiểu học

Đam Rông, Lâm Đồng

69

Trần Thị Thanh

Tuyến

12/3/1995

D140212

SP Hóa học

Đam Rông, Lâm Đồng

70

Đinh Văn

Vương

10/10/1995

D140114

Quản lý Giáo dục

Đam Rông, Lâm Đồng

71

Ka Să ha

Xem

1/11/1995

D480201

CN Thông tin

Đam Rông, Lâm Đồng

72

Bùi Thị

Yên

7/9/1995

D140209

SP Toán học

Đam Rông, Lâm Đồng

73

Phạm Thị Minh

Luyến

16/01/1995

D140205

Giáo dục Chính trị

Ba Tơ, Quảng Ngãi

74

Trần Thị Bích

Vân

3/6/1995

D140202

Giáo dục Tiểu học

Ba Tơ, Quảng Ngãi

75

Phạm Thị Ngọc

Châu

2/8/1995

D140217

SP Ngữ Văn

Ba Tơ, Quảng Ngãi

76

Bùi Thị Ngọc

Trâm

22/10/1995

D140209

SP Toán học

Ba Tơ, Quảng Ngãi

77

Trần Ngọc

Quyên

6/8/1995

D140209

SP Toán học

Ba Tơ, Quảng Ngãi

78

Huỳnh Thị Cẩm

Hường

22/12/1994

D140218

SP Lịch sử

Ba Tơ, Quảng Ngãi

79

Phạm Đình

Nghĩa

20/04/1994

D140209

SP Toán học

Ba Tơ, Quảng Ngãi

80

Đỗ Thị Ni

Kha

5/6/1995

D140203

GD Đặc biệt

Sơn Hà, Quảng Ngãi

81

Đinh Thị Hồng

Vân

13/10/1995

D140210

SP Tin học

Sơn Hà, Quảng Ngãi

82

Đinh Thị Tường

Vi

6/12/1994

D140219

SP Địa lý

Sơn Hà, Quảng Ngãi

83

Đinh Thi

Thiên

8/12/1993

D140202

Giáo dục Tiểu học

Sơn Hà, Quảng Ngãi

84

Đinh Thị

Chiên

6/11/1995

D140219

SP Địa lý

Sơn Tây, Quảng Ngãi

85

Hồ Thị

Sánh

25/11/1993

D140219

SP Địa lý

Tây Trà, Quảng Ngãi

86

Hồ Thị

Ly

20/07/1992

D140219

SP Địa lý

Trà Bồng, Quảng Ngãi

 
Danh sách tuyển thẳng năm 2013 PDF. In Email
Thứ ba, 28 Tháng 5 2013 10:27

DANH SÁCH TUYỂN THẲNG NĂM 2013

Stt

ho

ten

Ngaysinh

nganh

tennganh

Momdg

Giai

Sở GDĐT

hokhau

1

Lê Thị Minh

Thảo

20/07/1995

D140209

SP Toán học

Toán

3

Bến Tre

TP. Bến Tre, Bến Tre

2

Dương Quang

Ngọc

26/04/1995

D140231

SP tiếng Anh

Anh văn

3

TP. HCM

Quận 1, TP. Hồ Chí Minh

3

Lương Huy

Khang

12/3/1995

D140231

SP tiếng Anh

Anh văn

3

TP. HCM

Quận 5, TP. Hồ Chí Minh

4

Nguyễn Thị Tú

Linh

6/6/1995

D140231

SP tiếng Anh

Anh văn

1

TP. HCM

Quận Bình Thạnh TP. HCM

5

Tôn Nữ Tường

Vi

19/04/1995

D140231

SP tiếng Anh

Anh văn

3

TP. HCM

Quận 9. TP. HCM

6

Vũ Hoàng

Thiện

10/3/1995

D140231

SP tiếng Anh

Anh văn

3

TP. HCM

Quận 9. TP. HCM

7

Vương Hoàng Thủy

Tiên

6/1/1995

D140231

SP tiếng Anh

Anh văn

2

TP. HCM

Quận 1, TP. Hồ Chí Minh

8

Lý Thiên

Thanh

2/1/1995

D220203

Ngôn ngữ Pháp

Pháp văn

3

TP. HCM

Quận Tân Bình, TP HCM

9

Trần Hồ Phương

Uyên

21/01/1995

D220203

Ngôn ngữ Pháp

Pháp văn

3

TP. HCM

Quận Tân Phú.TP.HCM

10

Nghê Thế

Khang

19/10/1995

D220212

Quốc tế học

Anh văn

2

TP. HCM

Quận 1, TP. Hồ Chí Minh

11

Vũ Trần Đình

Duy

28/06/1995

D140211

SP Vật ly

Vật lý

1

TP. HCM

Quận Tân Bình, TP HCM

12

Trần Mai Hồng

Ngọc

9/7/1995

D140219

SP Địa lý

Địa lý

3

TP. HCM

Quận Thủ Đức, TP.HCM

13

Lê Chí

Hiếu

27/11/1995

D140209

SP Toán học

Toán

3

TP.HCM

TP. Quảng Ngãi,Quảng Ngãi

14

Nguyễn Hồng

Nam

28/01/1995

D140231

SP tiếng Anh

Anh văn

2

TP. HCM

Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh

15

Lâm Thúy

Vi

10/3/2013

D140231

SP tiếng Anh

Anh văn

3

TP.HCM

TP. HCM

16

Lê Nhật

Thăng

11/11/1995

D140209

SP Toán học

Toán

2

Phú Yên

TP Tuy Hòa, Phú Yên

 
DỰ KIẾN CHỈ TIÊU TUYỂN SINH NĂM 2013 PDF. In Email
Thứ ba, 29 Tháng 1 2013 08:04

 

DỰ KIẾN CHỈ TIÊU TUYỂN SINH NĂM 2013
Stt Mã Trường SPS Mã ngành Khối thi Chỉ tiêu Ghi chú
Tổng chỉ tiêu Chính quy Trong đó: 4800 * Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả nước
I Hệ Sư phạm 2300 * Trường tổ chức thi
1 SP Toán D140209 A, A1 170
2 SP Tin học D140210 A, A1, D1 120
3 SP Vật lý D140211 A, A1 150 * Ngày thi: Chung của Bộ
4 SP Hóa học D140212 A 150
5 SP Sinh học D140213 B 130 * Điểm xét tuyển: Theo ngành, khối (nếu thi nhiểu khối)
6 SP Ngữ văn D140217 C, D1 170
7 SP Lịch sử D140218 C 140
8 SP Địa lý D140219 A, A1,C 140
9 Giáo dục Chính trị D140205 C, D1 110 * Nhân hệ số: Các ngành ngoại ngữ, GD thể chất: Hệ số 2 môn ngoại ngữ, NK
10 GD Quốc phòng - An ninh D140208 A, A1, C, D1 150
11 SP tiếng Anh D140231 D1 150
12 SP Song ngữ Nga- Anh D140232 D1, D2 40
13 SP tiếng Pháp D140233 D1, D3 40 * Điều kiện dự thi vào các ngành Sư phạm: Không bị dị tật bẩm sinh, không nói ngọng, nói lắp; Thể hình: Nam cao 1,55m Nữ cao:1,50m
14 SP tiếng Trung Quốc D140234 D1, D4 40
15 Giáo dục Mầm Non D140201 M 170
16 Giáo dục Tiểu học D140202 A, A1, D1 170
17 Giáo dục Thể chất D140206 T 140
18 Giáo dục Đặc biệt D140203 C, D1, M 40
19 Quản lý Giáo dục D140114 A, A1, C, D1 80
II Hệ Cử nhân ngoài Sư phạm 1500 * Điều kiện dự thi ngành GD Thể chất: Nam cao 1,65 năng 50kg trở lên Nữ cao 1,50m, năng 45 kg trở lên
20 Ngôn ngữ Anh D220201 D1 150
21 Ngôn ngữ Nga -Anh D220202 D1, D2 90
22 Ngôn ngữ Pháp D220203 D1, D3 90
23 Ngôn ngữ Trung Quốc D220204 D1, D4 120
24 Ngôn ngữ Nhật D220209 D1,D4,D6 150
25 Vât ký học D440102 A, A1 120 * Môn thi NK khối M: hát, lặp tiết tấu, thẩm âm, kể chuyện, dọc diễn cảm, phân tích tác phẩm
26 Công nghệ thông tin D480201 A, A1, D1 150
27 Hóa học D440112 A, B 120
28 Văn học D220320 C, D1 150
29 Việt Nam học D220113 C, D1 120
30 Quốc tế học D220212 C, D1 120 * Môn thi NK khối T: Chạy cự ly ngắn, bật xa tại chổ, bóp lực kế
31 Tâm lý học D310401 C, D1 120
III Liên thông, Văn bằng 2 1000
* Song ngữ Nga -Anh: SV được cấp bằng ĐH tiếng Nga và bằng Cao đẳng tiếng Anh
* Chỉ tiêu hệ VLVH: 3000
* Chổ ở KTX: 350

DỰ KIẾN CHỈ TIÊU TUYỂN SINH NĂM 2013
Stt Mã Trường SPS Mã ngành Khối thi Chỉ tiêu Ghi chú
Tổng chỉ tiêu Chính quy Trong đó: 4800 * Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả nước
I Hệ Sư phạm 2300 * Trường tổ chức thi
1 SP Toán D140209 A, A1 170
2 SP Tin học D140210 A, A1, D1 120
3 SP Vật lý D140211 A, A1 150 * Ngày thi: Chung của Bộ
4 SP Hóa học D140212 A 150
5 SP Sinh học D140213 B 130 * Điểm xét tuyển: Theo ngành, khối (nếu thi nhiểu khối)
6 SP Ngữ văn D140217 C, D1 170
7 SP Lịch sử D140218 C 140
8 SP Địa lý D140219 A, A1,C 140
9 Giáo dục Chính trị D140205 C, D1 110 * Nhân hệ số: Các ngành ngoại ngữ, GD thể chất: Hệ số 2 môn ngoại ngữ, NK
10 GD Quốc phòng - An ninh D140208 A, A1, C, D1 150
11 SP tiếng Anh D140231 D1 150
12 SP Song ngữ Nga- Anh D140232 D1, D2 40
13 SP tiếng Pháp D140233 D1, D3 40 * Điều kiện dự thi vào các ngành Sư phạm: Không bị dị tật bẩm sinh, không nói ngọng, nói lắp; Thể hình: Nam cao 1,55m Nữ cao:1,50m
14 SP tiếng Trung Quốc D140234 D1, D4 40
15 Giáo dục Mầm Non D140201 M 170
16 Giáo dục Tiểu học D140202 A, A1, D1 170
17 Giáo dục Thể chất D140206 T 140
18 Giáo dục Đặc biệt D140203 C, D1, M 40
19 Quản lý Giáo dục D140114 A, A1, C, D1 80
II Hệ Cử nhân ngoài Sư phạm 1500 * Điều kiện dự thi ngành GD Thể chất: Nam cao 1,65 năng 50kg trở lên Nữ cao 1,50m, năng 45 kg trở lên
20 Ngôn ngữ Anh D220201 D1 150
21 Ngôn ngữ Nga -Anh D220202 D1, D2 90
22 Ngôn ngữ Pháp D220203 D1, D3 90
23 Ngôn ngữ Trung Quốc D220204 D1, D4 120
24 Ngôn ngữ Nhật D220209 D1,D4,D6 150
25 Vât ký học D440102 A, A1 120 * Môn thi NK khối M: hát, lặp tiết tấu, thẩm âm, kể chuyện, dọc diễn cảm, phân tích tác phẩm
26 Công nghệ thông tin A480201 A, A1, D1 150
27 Hóa học D440112 A, B 120
28 Văn học D220320 C, D1 150
29 Việt Nam học D220113 C, D1 120
30 Quốc tế học D220212 C, D1 120 * Môn thi NK khối T: Chạy cự ly ngắn, bật xa tại chổ, bóp lực kế
31 Tâm lý học D310401 C, D1 120
III Liên thiông, Văn bằng 2 1000
* Song ngữ Nga -Anh: SV được cấp bằng ĐH tiếng Nga và bằng Cao đẳng tiếng Anh
* Chỉ tiêu hệ VLVH: 3000
* Chổ ở KTX: 350







 
«Bắt đầuLùi123Tiếp theoCuối»

Trang 1 trong tổng số 3